Ngày 29/3/2033 dương lịch là 29/2/2033 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 29/3/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/3/2033 là âm lịch 29/2/2033, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu. Kiêng: Đào giếng, Động thổ, Làm bếp, Gieo trong, Xuất hành, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 3/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/3/2033 tốt hay xấu?
Ngày 29/3/2033 được xếp bình thường. Dương lịch 29/3/2033 ứng âm lịch 29/2/2033, can chi Kỷ Mão, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm. Nên tránh: Đào giếng, Động thổ, Làm bếp, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 29/3/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 29/3/2033 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/3/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.