Ngày 28/5/2033 dương lịch là 1/5/2033 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 28/5/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/5/2033 là âm lịch 1/5/2033, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ. Kiêng: Nạp súc, Nhập trạch, Dời nhà, An táng, Thăm bệnh, Đon gỗ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 5/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/5/2033 tốt hay xấu?
Ngày 28/5/2033 được xếp bình thường. Dương lịch 28/5/2033 ứng âm lịch 1/5/2033, can chi Kỷ Mão, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Nạp súc, Nhập trạch, Dời nhà, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/5/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 28/5/2033 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/5/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.