Ngày 16/5/2033 dương lịch là 18/4/2033 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 16/5/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/5/2033 là âm lịch 18/4/2033, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Định minh, Tế tự, Phá thổ. Kiêng: Cưới hỏi, An táng, Nạp thái, Động thổ, Giao dịch, Lập khoán. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 5/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/5/2033 tốt hay xấu?
Ngày 16/5/2033 được xếp bình thường. Dương lịch 16/5/2033 ứng âm lịch 18/4/2033, can chi Đinh Mão, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Phá thổ. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng, Nạp thái, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 16/5/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 16/5/2033 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/5/2033 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.