Ngày 2/3/2033 dương lịch là 2/2/2033 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày rất xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/3/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/3/2033 là âm lịch 2/2/2033, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong. Kiêng: Nhập trạch, Làm bếp, Đon gỗ, An táng, Xuất hỏa, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/3/2033 tốt hay xấu?
Ngày 2/3/2033 được xếp rất xấu. Dương lịch 2/3/2033 ứng âm lịch 2/2/2033, can chi Nhâm Tý, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ. Nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp, Đon gỗ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/3/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 2/3/2033 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/3/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (7/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.