Ngày 12/3/2033 dương lịch là 12/2/2033 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/3/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/3/2033 là âm lịch 12/2/2033, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng. Kiêng: Làm xà, Dựng miếu. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/3/2033 tốt hay xấu?
Ngày 12/3/2033 được xếp xấu. Dương lịch 12/3/2033 ứng âm lịch 12/2/2033, can chi Nhâm Tuất, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái. Nên tránh: Làm xà, Dựng miếu.
Giờ hoàng đạo ngày 12/3/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 12/3/2033 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/3/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.