Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnTây
Hung ThầnBắc
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 10/2/2033
Ngày 10/2/2033 dương lịch tương ứng ngày 11/1 âm lịch, can chi ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu, ngũ hành Trường Lưu Thủy. Ngày mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn (Cát), Lục Diệu Đại An.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/2033 có nên cưới hỏi không?
Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Nạp thái, Hợp trướng, An giường.
Ngày 10/2/2033 có nên khai trương / launch không?
Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Ngày 10/2/2033 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Nhập trạch.
Ngày 10/2/2033 có nên xuất hành / đi xa không?
Nên làm: Trực Mãn thuận Xuất hành.
Ngày 10/2/2033 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.