Ngày 10/2/2033 dương lịch là 11/1/2033 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/2/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/2/2033 là âm lịch 11/1/2033, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Xuân.
Nên: An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự. Kiêng: Trai giao, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/2033 tốt hay xấu?
Ngày 10/2/2033 được xếp bình thường. Dương lịch 10/2/2033 ứng âm lịch 11/1/2033, can chi Nhâm Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh. Nên tránh: Trai giao, Làm bếp, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/2/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 10/2/2033 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/2/2033 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (37/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.