Dương lịch25/2/2033
Âm lịch26/1/2033
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoNgọc Đường Hoàng Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 25/2/2033

Can chi ngàyĐinh Mùi
Can chi thángGiáp Dần
Can chi nămQuý Sửu
TrựcChấp Hung
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíVũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Tuổi xung
SửuTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ.
- Giờ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanĐinhHành Hỏa
Địa ChiMùiHành Thổ
Nạp ÂmThiên Hà ThủyHành Thủy
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão. Ngày xung Sửu. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Chấp · Hung
Ngày thứ sáu - trực Chấp nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cưới hỏiTế tựCầu phúcXuất hànhGiải trừXuất hỏaTháo dỡĐộng thổ
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngLập khoánCắt tócLàm bếp
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Cang - Hung Tú
Tên ngàyCang Kim Long
HànhKim
Tướng tínhCon Rồng
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Cúng tế nhỏ, tu sửa trong nhà.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, động thổ, xuất hành xa.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  2
Sao tốt (4)
Thiên Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Kính An
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (2)
Tiểu Hao
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnKhông tuần du
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 25/2/2033
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Cưới hỏiTế tựCầu phúcXuất hànhGiải trừXuất hỏaTháo dỡĐộng thổ
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngLập khoánCắt tócLàm bếp
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 25/2/2033

Ngày 25/2/2033 dương lịch tương ứng ngày 26/1 âm lịch, can chi ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu, ngũ hành Thiên Hà Thủy. Ngày mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp (Hung), Lục Diệu Xích Khẩu.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/2/2033 có nên cưới hỏi không?

Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Ngày 25/2/2033 có nên khai trương / launch không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng, Lập khoán.

Ngày 25/2/2033 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà.

Ngày 25/2/2033 có nên xuất hành / đi xa không?

Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Ngày 25/2/2033 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.