Dương lịch14/2/2043
Âm lịch5/1/2043
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThanh Long Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 14/2/2043

Ngày Dương
14
Tháng 2 năm 2043
Thứ Bảy
Ngày Âm
5
Tháng 1 năm 2043
Trực Khai
Thanh Long Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 14/2/2043

Can chi ngàyMậu Tý
Can chi thángGiáp Dần
Can chi nămQuý Hợi
TrựcKhai Cát
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập Xuân

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Tuổi xung
NgọMùiDậu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Tý: không hỏi quẻ, tự chuoc họa.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.

Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiHành Thủy
Nạp ÂmTích Lịch HỏaHành Hỏa
Ngày lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn. Ngày xung Ngọ. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày thứ bảy - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựTắm gộiKhai quangTạc tượng / vẽ tượngCầu phúcCầu tựĐịnh minhQuan kế
Kiêng cữ
An tángThượng lươngNhập trạchLàm bếpNạp tháiCưới hỏiĐộng thổXuất hành
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Dực - Hung Tú
Tên ngàyDực Hỏa Xà
HànhHỏa
Tướng tínhCon Rắn
Chủ trịThứ Ba
Nên làm

Cúng tế nhỏ.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  4
Sao tốt (5)
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Ích Hậu
Tốt giá thú, cầu tự.
Thanh Long
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (4)
Nguyệt Kỵ
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Tai Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Hỏa
Xấu lợp nhà, làm bếp.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnBắc
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)Mùng 5 TếtNghỉ Tết Nguyên Đán
Kết luận ngày 14/2/2043
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Tế tựTắm gộiKhai quangTạc tượng / vẽ tượngCầu phúcCầu tựĐịnh minhQuan kế
Việc không nên làm
An tángThượng lươngNhập trạchLàm bếpNạp tháiCưới hỏiĐộng thổXuất hành
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 14/2/2043

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Lập Xuân

Mốc mở đầu mùa xuân trong hệ thống 24 tiết khí, khi kinh độ biểu kiến của Mặt Trời đạt 315 độ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Khai

Trực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Đại Không Vong, Tai Sát, Thiên Hỏa.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 14/2/2043

Ngày 14/2/2043 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 14/2/2043 dương lịch tương ứng ngày 5/1/2043 âm lịch, can chi Mậu Tý.

Giờ hoàng đạo ngày 14/2/2043 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 14/2/2043 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Khai và các sao tốt xấu.

Ngày 14/2/2043 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ An táng, Thượng lương, Nhập trạch, Làm bếp, Nạp thái, Cưới hỏi.

Chia sẻ trang này