Lịch âm ngày 14/7/2046
Lịch âm ngày 14/7/2046
Thông tin cơ bản ngày 14/7/2046
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo |
Đại hung, kiêng đại sự.
Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Kỵ động thổ.
Không Vong vạn sự không, Cầu gì cũng hư không. Hành nhân chưa về nhà, Thất vật mất tây đông. Bệnh giả nguy nan lắm, Nhất thiết nghỉ an phòng.
Cưới hỏi, xây nhà, khai trương.
An táng.
Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.
Hiểu dữ liệu ngày 14/7/2046
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Tiểu Thử
Mốc bắt đầu giai đoạn nóng rõ rệt nhưng chưa phải cao điểm theo tên gọi truyền thống.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Bình
Trực Bình thiên về cân bằng, ổn định và xử lý công việc thường nhật.
Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Bất Tướng, Yếu An. Sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Đại Không Vong, Hà Khôi, Tử Thần.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bình, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 14/7/2046
Ngày 14/7/2046 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 14/7/2046 dương lịch tương ứng ngày 11/6/2046 âm lịch, can chi Giáp Tuất.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2046 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/7/2046 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bình và các sao tốt xấu.
Ngày 14/7/2046 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Mở kho, Xuất của, Mua ruộng / sản nghiệp, An táng, Động thổ, Phá thổ.