Ngày 14/8/2020 dương lịch là 25/6/2020 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày rất xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 14/8/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/8/2020 là âm lịch 25/6/2020, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Thu.
Nên: Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm. Kiêng: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/8/2020 tốt hay xấu?
Ngày 14/8/2020 được xếp rất xấu. Dương lịch 14/8/2020 ứng âm lịch 25/6/2020, can chi Kỷ Sửu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc. Nên tránh: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/8/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 14/8/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/8/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.