Thông tin cơ bản ngày 15/11/2047 Can chi ngày Quý Mùi
Can chi tháng Canh Tuất
Can chi năm Đinh Mão
Trực Thu Hung
Ngũ hành Dương Liễu Mộc
Tiết khí Lập Đông
Thời gian Giờ Loại Đánh giá 23:00-00:59 Tý Hắc Đạo 01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo 03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo 05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo 07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo 09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo 11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo 13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo 15:00-16:59 Thân Hắc Đạo 17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo 19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo 21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Quý Hành Thủy
Địa Chi Mùi Hành Thổ
Nạp Âm Dương Liễu Mộc Hành Mộc
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão. Ngày xung Sửu. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày thứ sáu - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tự Cầu phúc Cầu tự Khai quang Giải trừ Cắt tóc Họp thân hữu Gieo trong
Kiêng cữ
Nhập trạch Làm bếp Kiện tụng Dời nhà Xuất hành Đưa người
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang. Nhị Thập Bát TúSao Trương - Cát Tú
Nên làm
Cưới hỏi, tế tự, xây dựng.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8 5
Sao tốt (8)
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tốt hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tốt trị bệnh, cầu an.
Lục Nghi
Sao tốt trong ngày.
Phúc Sinh
Sao tốt trong ngày.
Minh Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (5)
Yếm Đối
Sao xấu trong ngày.
Chiêu Dao
Sao xấu trong ngày.
Tứ Kích
Sao xấu trong ngày.
Vãng Vong
Kỵ xuất hành, an táng.
Xúc Thủy Long
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Tây Bắc
Hung Thần Tây Bắc
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Lưu Hà Xuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 15/11/2047
Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Việc nên làm
Tế tự Cầu phúc Cầu tự Khai quang Giải trừ Cắt tóc Họp thân hữu Gieo trong
Việc không nên làm
Nhập trạch Làm bếp Kiện tụng Dời nhà Xuất hành Đưa người
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Tây Bắc .
Hôm qua 14/11/2047 Hôm nay 14/9/2026 Ngày mai 16/11/2047 Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Lập ĐôngMốc mở đầu mùa đông theo hệ thống 24 tiết khí.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực ThuTrực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.
Ngày này được xếp loại Hung . Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngàySao tốt nổi bật: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ . Sao xấu cần lưu ý: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong .
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữCác mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính , giới thiệu và chính sách biên tập .
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Tra cứu nhanh ngày 15/11/2047 Ngày 15/11/2047 là ngày mấy âm lịch? Ngày 15/11/2047 dương lịch tương ứng ngày 28/9/2047 âm lịch, can chi Quý Mùi .
Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2047 là mấy giờ? Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59) .
Ngày 15/11/2047 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo? Ngày này mang sao Chu Tước Hắc Đạo , thuộc Hắc đạo . Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.
Ngày 15/11/2047 nên làm gì? Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc . Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Nhập trạch, Làm bếp, Kiện tụng, Dời nhà, Xuất hành, Đưa người .