Lịch âm ngày 15/2/2044
Lịch âm ngày 15/2/2044
Thông tin cơ bản ngày 15/2/2044
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo |
Đại An sự sự an, Cầu tài hướng Tây Nam. Xuất hành người bình yên, Gia đạo được bình an.
Cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, khai trương.
An táng, phá dỡ.
Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.
Hiểu dữ liệu ngày 15/2/2044
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Lập Xuân
Mốc mở đầu mùa xuân trong hệ thống 24 tiết khí, khi kinh độ biểu kiến của Mặt Trời đạt 315 độ.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Định
Trực Định gắn với sự ổn định, xác lập và những việc cần tính lâu dài.
Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Tử Khí, Phục Nhật, Bạch Hổ.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Định, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 15/2/2044
Ngày 15/2/2044 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 15/2/2044 dương lịch tương ứng ngày 17/1/2044 âm lịch, can chi Giáp Ngọ.
Giờ hoàng đạo ngày 15/2/2044 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/2/2044 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Định và các sao tốt xấu.
Ngày 15/2/2044 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Lợp nhà, Gieo trong, An táng, Làm bếp.