Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiSửuHành Thổ
Nạp ÂmTang Đố MộcHành Mộc
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu. Ngày xung Mùi. Tháng xung Tuất.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày thứ năm - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Khai thị / mở hàngGiao dịchLập khoánAn máy mócHọp thân hữuKhai quangCầu yTrị bệnh
Kiêng cữ
Cưới hỏiXuất hỏaDời nhàNhập trạch
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Phòng - Cát Tú
Tên ngàyPhòng Nhật Tho
HànhNhật
Tướng tínhCon Thỏ
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm
Cưới hỏi, xây dựng, nhập trạch, khai trương.
Kiêng cữ
An táng.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7 7
Sao tốt (7)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tốt hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tốt trị bệnh, cầu an.
Lục Nghi
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (7)
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Yếm Đối
Sao xấu trong ngày.
Chiêu Dao
Sao xấu trong ngày.
Tứ Kích
Sao xấu trong ngày.
Quy Kỵ
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Xúc Thủy Long
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnĐông Bắc
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
Kết luận ngày 15/5/2042
Ngày rất xấu
Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Việc nên làm
Khai thị / mở hàngGiao dịchLập khoánAn máy mócHọp thân hữuKhai quangCầu yTrị bệnh
Việc không nên làm
Cưới hỏiXuất hỏaDời nhàNhập trạch
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Đông Bắc.
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Lập Hạ
Mốc mở đầu mùa hạ trong hệ thống 24 tiết khí.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Thu
Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ. Sao xấu cần lưu ý: Đại Không Vong, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày 15/5/2042 dương lịch tương ứng ngày 26/3/2042 âm lịch, can chi Quý Sửu.
Giờ hoàng đạo ngày 15/5/2042 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 15/5/2042 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.
Ngày 15/5/2042 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch.