Dương lịch15/5/2043
Âm lịch7/4/2043
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThanh Long Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 15/5/2043

Ngày Dương
15
Tháng 5 năm 2043
Thứ Sáu
Ngày Âm
7
Tháng 4 năm 2043
Trực Trừ
Thanh Long Hoàng ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 15/5/2043

Can chi ngàyMậu Ngọ
Can chi thángĐinh Tỵ
Can chi nămQuý Hợi
TrựcTrừ Hung
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập Hạ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Tuổi xung
SửuMão
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổi.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Dương Công Kỵ

Đại hung, kiêng mọi việc lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiNgọHành Hỏa
Nạp ÂmThiên Thượng HỏaHành Hỏa
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần, Tuất. Ngày xung Tý. Tháng xung Hợi.
Thập Nhị TrựcTrực Trừ · Hung
Ngày thứ sáu - trực Trừ nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Khai quangĐon gỗĐóng tàu ngựaXuất hỏaTháo dỡDời nhàDựng miếuLàm cầu
Kiêng cữ
Xuất hànhNạp tháiCưới hỏiNhập trạchKhai thị / mở hàngAn táng
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Tâm - Hung Tú
Tên ngàyTâm Nguyệt Ho
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Cáo
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Không nên làm việc trọng đại. Có thể cúng tế, tu sửa nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành xa. Sao hung chủ tai ương, bệnh tật, khẩu thiệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  6
Sao tốt (5)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Cát Kỳ
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tốt cầu phúc, tế tự.
Thanh Long
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (6)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Dương Công Kỵ
Đại hung, kiêng mọi việc lớn.
Đại Thời
Sao xấu trong ngày.
Đại Bại
Sao xấu trong ngày.
Hàm Trì
Sao xấu trong ngày.
Tuế Bạc
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnĐông
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
Kết luận ngày 15/5/2043
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Khai quangĐon gỗĐóng tàu ngựaXuất hỏaTháo dỡDời nhàDựng miếuLàm cầu
Việc không nên làm
Xuất hànhNạp tháiCưới hỏiNhập trạchKhai thị / mở hàngAn táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Đông.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 15/5/2043

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Lập Hạ

Mốc mở đầu mùa hạ trong hệ thống 24 tiết khí.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Trừ

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, làm sạch và sửa chữa những điều chưa phù hợp.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Dương Công Kỵ, Đại Thời, Đại Bại.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Trừ, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 15/5/2043

Ngày 15/5/2043 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15/5/2043 dương lịch tương ứng ngày 7/4/2043 âm lịch, can chi Mậu Ngọ.

Giờ hoàng đạo ngày 15/5/2043 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 15/5/2043 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Trừ và các sao tốt xấu.

Ngày 15/5/2043 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, An táng.

Chia sẻ trang này