Dương lịch15/6/2042
Âm lịch28/4/2042
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Hình Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 15/6/2042

Ngày Dương
15
Tháng 6 năm 2042
Chủ Nhật
Ngày Âm
28
Tháng 4 năm 2042
Trực Bình
Thiên Hình Hắc ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 15/6/2042

Can chi ngàyGiáp Thân
Can chi thángẤt Tỵ
Can chi nămNhâm Tuất
TrựcBình Cát
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíMang Chủng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmTuyền Trung ThủyHành Thủy
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Hợi.
Thập Nhị TrựcTrực Bình · Cát
Ngày chủ nhật - trực Bình thuận cho việc cát.
Nên làm
Khai quangCầu tựXuất hànhQuan kếCưới hỏiĐon gỗĐóng tàu ngựaMở chu vi
Kiêng cữ
An giườngXuất củaLàm bếpĐộng thổPhá thổ
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao - Cát Tú
Tên ngàyCơ Thủy Báo
HànhThủy
Tướng tínhCon Báo
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xuất hành, khai trương, cầu tài.

Kiêng cữ

An táng, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 9  3
Sao tốt (9)
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Dịch Mã
Tốt xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thiên Vu
Sao tốt trong ngày.
Phúc Đức
Tốt cầu phúc.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Thanh Long
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (3)
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bát Phong
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnTây Bắc
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 15/6/2042
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Khai quangCầu tựXuất hànhQuan kếCưới hỏiĐon gỗĐóng tàu ngựaMở chu vi
Việc không nên làm
An giườngXuất củaLàm bếpĐộng thổPhá thổ
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Tây Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 15/6/2042

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Mang Chủng

Thời điểm truyền thống thích hợp gieo trồng các loại cây có hạt mang râu.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bình

Trực Bình thiên về cân bằng, ổn định và xử lý công việc thường nhật.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu. Sao xấu cần lưu ý: Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bình, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 15/6/2042

Ngày 15/6/2042 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15/6/2042 dương lịch tương ứng ngày 28/4/2042 âm lịch, can chi Giáp Thân.

Giờ hoàng đạo ngày 15/6/2042 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 15/6/2042 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bình và các sao tốt xấu.

Ngày 15/6/2042 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ An giường, Xuất của, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ.

Chia sẻ trang này