Dương lịch15/7/2037
Âm lịch3/6/2037
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Hình Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 15/7/2037

Can chi ngàyMậu Tý
Can chi thángĐinh Mùi
Can chi nămĐinh Tỵ
TrựcChấp Hung
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Tuổi xung
NgọMùiDậu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Tý: không hỏi quẻ, tự chuoc họa.
Các Ngày KỵPhạm 3 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Dương Công Kỵ

Đại hung, kiêng mọi việc lớn.

Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiHành Thủy
Nạp ÂmTích Lịch HỏaHành Hỏa
Ngày lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn. Ngày xung Ngọ. Tháng xung Sửu.
Thập Nhị TrựcTrực Chấp · Hung
Ngày thứ tư - trực Chấp nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Giải trừTế tựCắt tócNhập liễmPhá thổ
Kiêng cữ
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngXuất hỏaLàm bếpMua ruộng / sản nghiệpTrai giaoNhập trạchDời nhà
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao - Cát Tú
Tên ngàyCơ Thủy Báo
HànhThủy
Tướng tínhCon Báo
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xuất hành, khai trương, cầu tài.

Kiêng cữ

An táng, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3  13
Sao tốt (3)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Kim Đường
Sao tốt trong ngày.
Giải Thần
Tot tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
Sao xấu (13)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Dương Công Kỵ
Đại hung, kiêng mọi việc lớn.
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Đại Thời
Sao xấu trong ngày.
Đại Bại
Sao xấu trong ngày.
Hàm Trì
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Hao
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Cửu Khảm
Sao xấu trong ngày.
Cửu Tiêu
Sao xấu trong ngày.
Quy Kỵ
Sao xấu trong ngày.
Thiên Hình
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnBắc
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Ngày truyền thống TNXP
Kết luận ngày 15/7/2037
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Giải trừTế tựCắt tócNhập liễmPhá thổ
Việc không nên làm
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngXuất hỏaLàm bếpMua ruộng / sản nghiệpTrai giaoNhập trạchDời nhà
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 15/7/2037

Mở từng mục để xem cách đọc dữ liệu. Toàn bộ nội dung vẫn có trong HTML để công cụ tìm kiếm và trình đọc hỗ trợ tiếp cận.

Phương pháp tính
THIÊN VĂNTiết khí Tiểu Thử có ý nghĩa gì?

Bắt đầu thời kỳ nóng, nhưng mức nóng thường chưa đạt đỉnh.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

THẬP NHỊ TRỰCVì sao hôm nay là Trực Chấp?

Giữ và duy trì, hợp việc cần bền bỉ nhưng không thiên về thay đổi lớn.

Ngày này được xếp loại Hung. Đây là lớp diễn giải lịch truyền thống; khi chọn việc vẫn cần đối chiếu sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

SAO CHIẾU NGÀYCác sao tốt xấu tác động thế nào?

Ngày 15/7/20373 sao tốt13 sao xấu trong lớp dữ liệu Ngọc Hạp. Sao tốt nổi bật: Tứ Tướng, Kim Đường, Giải Thần. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Dương Công Kỵ, Đại Không Vong.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa cụ thể của từng sao và loại công việc mới là yếu tố cần so sánh.

LỜI KHUYÊN THỰC HÀNHNên hiểu phần kiêng cữ ra sao?

Các mục nên làm và kiêng cữ là tổng hợp từ Trực Chấp, sao ngày và quan niệm dân gian. Với việc quan trọng, hãy xem đây là một tiêu chí tham khảo thay vì quyết định duy nhất.

Ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và điều kiện của người thực hiện. Nếu các lớp dữ liệu mâu thuẫn, nên chọn phương án thận trọng hoặc tham khảo người có chuyên môn phù hợp.

Dữ liệu có thể kiểm tra: ngày âm, Can Chi và tiết khí do engine tính thống nhất theo UTC+7. Hoàng đạo, Trực, sao và kiêng cữ là diễn giải văn hóa. Xem nhóm biên soạnquy trình kiểm duyệt.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 15/7/2037

Ngày 15/7/2037 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15/7/2037 dương lịch tương ứng ngày 3/6/2037 âm lịch, can chi Mậu Tý.

Giờ hoàng đạo ngày 15/7/2037 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 15/7/2037 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả này cần đọc cùng Trực Chấp và các sao tốt xấu.

Ngày 15/7/2037 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Xuất hỏa, Làm bếp, Mua ruộng / sản nghiệp, Trai giao.