Lịch âm ngày 16/1/2045
Lịch âm ngày 16/1/2045
Thông tin cơ bản ngày 16/1/2045
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo |
Tiểu Cát việc nhỏ lành, Buôn bán dễ có thành. Xuất hành thường gặp may, Cầu bệnh cũng an lành.
Cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, khai trương.
An táng, phá dỡ.
Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.
Hiểu dữ liệu ngày 16/1/2045
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Tiểu Hàn
Giai đoạn lạnh rõ rệt đầu tháng một nhưng chưa được xem là cao điểm theo tên gọi cổ.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Phá
Trực Phá thiên về phá bỏ cấu trúc cũ, sửa đổi hoặc xử lý điều hư hỏng.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kính An, Giải Thần. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Phá, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 16/1/2045
Ngày 16/1/2045 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 16/1/2045 dương lịch tương ứng ngày 29/11/2044 âm lịch, can chi Canh Ngọ.
Giờ hoàng đạo ngày 16/1/2045 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 16/1/2045 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Phá và các sao tốt xấu.
Ngày 16/1/2045 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Lợp nhà, Khai thị / mở hàng, Làm bếp, Nhập trạch.