Ngày 16/12/1991 dương lịch là 11/11/1991 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày rất tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/12/1991 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/12/1991 là âm lịch 11/11/1991, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Giải trừ, Quét nhà. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/1991 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/12/1991 tốt hay xấu?
Ngày 16/12/1991 được xếp rất tốt. Dương lịch 16/12/1991 ứng âm lịch 11/11/1991, can chi Canh Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Quét nhà. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 16/12/1991 gồm những giờ nào?
Ngày 16/12/1991 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/12/1991 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: nên tránh (39/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.