Ngày 16/2/2020 dương lịch là 23/1/2020 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/2/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/2/2020 là âm lịch 23/1/2020, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường. Kiêng: Xuất hành, Cưới hỏi, Nhập trạch, Động thổ, Lập khoán, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/2/2020 tốt hay xấu?
Ngày 16/2/2020 được xếp bình thường. Dương lịch 16/2/2020 ứng âm lịch 23/1/2020, can chi Kỷ Sửu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần. Nên tránh: Xuất hành, Cưới hỏi, Nhập trạch, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 16/2/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 16/2/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/2/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.