Thông tin cơ bản ngày 16/2/2037
Can chi ngàyKỷ Mùi
Can chi thángNhâm Dần
Can chi nămĐinh Tỵ
TrựcChấp Hung
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập Xuân
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại.
- Giờ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanKỷHành Thổ
Địa ChiMùiHành Thổ
Nạp ÂmThiên Thượng HỏaHành Hỏa
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão. Ngày xung Sửu. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Chấp · Hung
Ngày thứ hai - trực Chấp nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Động thổNhập liễmCưới hỏiDi cữuAn tángPhá thổ
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngLàm bếpAn giườngNhập trạchThượng lươngCắt may
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Trương - Cát Tú
Nên làm
Cưới hỏi, tế tự, xây dựng.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 2 2
Sao tốt (2)
Kính An
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (2)
Tiểu Hao
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnNam
Hung ThầnĐông
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Mùng 2 TếtNghỉ Tết Nguyên Đán
Kết luận ngày 16/2/2037
Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Việc nên làm
Động thổNhập liễmCưới hỏiDi cữuAn tángPhá thổ
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngLàm bếpAn giườngNhập trạchThượng lươngCắt may
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Đông.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 16/2/2037
Ngày 16/2/2037 dương lịch tương ứng ngày 2/1 âm lịch, can chi ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ, ngũ hành Thiên Thượng Hỏa. Ngày mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp (Hung), Lục Diệu Xích Khẩu.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/2/2037 có nên cưới hỏi không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: An giường.
Ngày 16/2/2037 có nên khai trương / launch không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.
Ngày 16/2/2037 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch.
Ngày 16/2/2037 có nên xuất hành / đi xa không?
Cân nhắc: Trực Chấp kỵ Xuất hành.
Ngày 16/2/2037 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.