Ngày 16/3/2020 dương lịch là 23/2/2020 âm lịch, can chi Mậu Ngọ. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 16/3/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/3/2020 là âm lịch 23/2/2020, can chi Mậu Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu. Kiêng: Động thổ, Làm bếp, Nhập trạch, Khai quang, An giường, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/3/2020 tốt hay xấu?
Ngày 16/3/2020 được xếp tốt. Dương lịch 16/3/2020 ứng âm lịch 23/2/2020, can chi Mậu Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục. Nên tránh: Động thổ, Làm bếp, Nhập trạch, Khai quang.
Giờ hoàng đạo ngày 16/3/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 16/3/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/3/2020 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.