Dương lịch16/5/2038
Âm lịch13/4/2038
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoCâu Trận Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 16/5/2038

Can chi ngàyQuý Tỵ
Can chi thángĐinh Tỵ
Can chi nămMậu Ngọ
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập Hạ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Tuổi xung
HợiDầnThân
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵPhạm 3 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmTrường Lưu ThủyHành Thủy
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Hợi.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày chủ nhật - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Lấp hangDiệt kiếnHạ lướiSăn bắn
Kiêng cữ
Cưới hỏiAn tángNhập trạchXuất hànhĐộng thổKiện tụng
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Phòng - Cát Tú
Tên ngàyPhòng Nhật Tho
HànhNhật
Tướng tínhCon Thỏ
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, nhập trạch, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 1  7
Sao tốt (1)
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Câu Trận
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnKhông tuần du
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 16/5/2038
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Lấp hangDiệt kiếnHạ lướiSăn bắn
Việc không nên làm
Cưới hỏiAn tángNhập trạchXuất hànhĐộng thổKiện tụng
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 16/5/2038

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Lập Hạ

Mốc mở đầu mùa hạ trong hệ thống 24 tiết khí.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Kiến

Trực Kiến mang nghĩa khởi đầu và kiến lập, thường được đối chiếu khi bắt đầu công việc mới.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Vương Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Thụ Tử, Nguyệt Kiến, Tiểu Thời.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Kiến, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 16/5/2038

Ngày 16/5/2038 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 16/5/2038 dương lịch tương ứng ngày 13/4/2038 âm lịch, can chi Quý Tỵ.

Giờ hoàng đạo ngày 16/5/2038 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 16/5/2038 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Kiến và các sao tốt xấu.

Ngày 16/5/2038 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, An táng, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Kiện tụng.

Chia sẻ trang này