Lịch âm ngày 16/9/2038
Lịch âm ngày 16/9/2038
Thông tin cơ bản ngày 16/9/2038
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo |
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Tốc Hỷ tin vui tới, Cầu tài hướng phương Nam. Gặp quan nhiều may mắn, Người đi có tin sang.
Tế tự nhỏ, dọn dẹp.
Khởi công, cưới hỏi, xuất hành.
Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Hiểu dữ liệu ngày 16/9/2038
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Bạch Lộ
Giai đoạn đầu thu khi chênh lệch nhiệt độ ngày đêm tăng và sương trắng dễ xuất hiện.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Bế
Trực Bế mang nghĩa khép lại, đóng lại và hạn chế khởi sự lớn.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Du Họa, Huyết Chi, Địa Nang.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bế, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 16/9/2038
Ngày 16/9/2038 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 16/9/2038 dương lịch tương ứng ngày 18/8/2038 âm lịch, can chi Bính Thân.
Giờ hoàng đạo ngày 16/9/2038 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/9/2038 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bế và các sao tốt xấu.
Ngày 16/9/2038 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cầu phúc, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ, Cưới hỏi.