Dương lịch17/1/2047
Âm lịch22/12/2046
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoNgọc Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 17/1/2047

Ngày Dương
17
Tháng 1 năm 2047
Thứ Năm
Ngày Âm
22
Tháng 12 năm 2046
Trực Định
Ngọc Đường Hoàng ĐạoNgày rất tốt

Thông tin cơ bản ngày 17/1/2047

Can chi ngàyTân Tỵ
Can chi thángTân Sửu
Can chi nămBính Dần
TrựcĐịnh Cát
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Tuổi xung
HợiDầnThân
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanTânHành Kim
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmBạch Lạp KimHành Kim
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Định · Cát
Ngày thứ năm - trực Định thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựHọp thân hữuLàm khoNạp súcChăn nuôiĐào ho xí
Kiêng cữ
Đào giếngAn tángGieo trongXuất hànhLàm bếpKhai thị / mở hàngNhập trạchAn cửa
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Phòng - Cát Tú
Tên ngàyPhòng Nhật Tho
HànhNhật
Tướng tínhCon Thỏ
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, nhập trạch, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  7
Sao tốt (6)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Nguyệt Ân
Đại cát.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thời Âm
Sao tốt trong ngày.
Lục Nghi
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (7)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Yếm Đối
Sao xấu trong ngày.
Chiêu Dao
Sao xấu trong ngày.
Tử Khí
Sao xấu trong ngày.
Cửu Khảm
Sao xấu trong ngày.
Cửu Tiêu
Sao xấu trong ngày.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnTây
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 17/1/2047
Ngày rất tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.

Việc nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựHọp thân hữuLàm khoNạp súcChăn nuôiĐào ho xí
Việc không nên làm
Đào giếngAn tángGieo trongXuất hànhLàm bếpKhai thị / mở hàngNhập trạchAn cửa
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 17/1/2047

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Hàn

Giai đoạn lạnh rõ rệt đầu tháng một nhưng chưa được xem là cao điểm theo tên gọi cổ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Định

Trực Định gắn với sự ổn định, xác lập và những việc cần tính lâu dài.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Định, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 17/1/2047

Ngày 17/1/2047 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17/1/2047 dương lịch tương ứng ngày 22/12/2046 âm lịch, can chi Tân Tỵ.

Giờ hoàng đạo ngày 17/1/2047 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 17/1/2047 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Định và các sao tốt xấu.

Ngày 17/1/2047 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Đào giếng, An táng, Gieo trong, Xuất hành, Làm bếp, Khai thị / mở hàng.

Chia sẻ trang này