Dương lịch17/7/2044
Âm lịch23/6/2044
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 17/7/2044

Ngày Dương
17
Tháng 7 năm 2044
Chủ Nhật
Ngày Âm
23
Tháng 6 năm 2044
Trực Thành
Bảo Quang Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 17/7/2044

Can chi ngàyĐinh Mão
Can chi thángTân Mùi
Can chi nămGiáp Tý
TrựcThành Cát
Ngũ hànhLư Trung Hỏa
Tiết khíTiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Tuổi xung
DậuThìnNgọ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ.
- Giờ Mão: không đào giếng, nước suoi không thơm.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanĐinhHành Hỏa
Địa ChiMãoHành Mộc
Nạp ÂmLư Trung HỏaHành Hỏa
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi. Ngày xung Dậu. Tháng xung Sửu.
Thập Nhị TrựcTrực Thành · Cát
Ngày chủ nhật - trực Thành thuận cho việc cát.
Nên làm
Thượng lươngDời nhàPhá thổ
Kiêng cữ
Đưa ngườiCưới hỏiNạp tháiKhai thị / mở hàngXuất hànhĐộng thổNhập trạchAn táng
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Bích - Cát Tú
Tên ngàyBích Thủy Du
HànhThủy
Tướng tínhCon Lươn
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 10  2
Sao tốt (10)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tốt hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tốt trị bệnh, cầu an.
Kính An
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (2)
Nguyệt Kỵ
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Đại Sát
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnNam
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 17/7/2044
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Thượng lươngDời nhàPhá thổ
Việc không nên làm
Đưa ngườiCưới hỏiNạp tháiKhai thị / mở hàngXuất hànhĐộng thổNhập trạchAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 17/7/2044

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Thử

Mốc bắt đầu giai đoạn nóng rõ rệt nhưng chưa phải cao điểm theo tên gọi truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thành

Trực Thành gắn với hoàn thành, thành tựu và kết thúc một quá trình.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Đại Sát.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thành, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 17/7/2044

Ngày 17/7/2044 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17/7/2044 dương lịch tương ứng ngày 23/6/2044 âm lịch, can chi Đinh Mão.

Giờ hoàng đạo ngày 17/7/2044 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 17/7/2044 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bảo Quang Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thành và các sao tốt xấu.

Ngày 17/7/2044 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Đưa người, Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ.

Chia sẻ trang này