Ngày 18/2/2019 dương lịch là 14/1/2019 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/2/2019 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/2/2019 là âm lịch 14/1/2019, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu. Kiêng: Việc khác không nên làm, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2019 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/2/2019 tốt hay xấu?
Ngày 18/2/2019 được xếp tốt. Dương lịch 18/2/2019 ứng âm lịch 14/1/2019, can chi Bính Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục. Nên tránh: Việc khác không nên làm, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/2/2019 gồm những giờ nào?
Ngày 18/2/2019 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/2/2019 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (64/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (64/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.