Ngày 18/3/1977 dương lịch là 29/1/1977 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/3/1977 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/3/1977 là âm lịch 29/1/1977, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi. Kiêng: Khai quang, Xuất của. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/1977 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/3/1977 tốt hay xấu?
Ngày 18/3/1977 được xếp bình thường. Dương lịch 18/3/1977 ứng âm lịch 29/1/1977, can chi Giáp Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh. Nên tránh: Khai quang, Xuất của.
Giờ hoàng đạo ngày 18/3/1977 gồm những giờ nào?
Ngày 18/3/1977 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/3/1977 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.