Dương lịch19/3/2041
Âm lịch18/2/2041
Ngày trong tuầnThứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạoHuyền Vũ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 19/3/2041

Ngày Dương
19
Tháng 3 năm 2041
Thứ Ba
Ngày Âm
18
Tháng 2 năm 2041
Trực Thành
Huyền Vũ Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 19/3/2041

Can chi ngàyTân Hợi
Can chi thángTân Mão
Can chi nămTân Dậu
TrựcThành Cát
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíKinh Trập

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Tuổi xung
TỵThânDần
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân lang.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Tứ Ly

Một ngày trước Xuân Phân, kỵ đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanTânHành Kim
Địa ChiHợiHành Thủy
Nạp ÂmThoa Xuyến KimHành Kim
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi. Ngày xung Tỵ. Tháng xung Dậu.
Thập Nhị TrựcTrực Thành · Cát
Ngày thứ ba - trực Thành thuận cho việc cát.
Nên làm
Khai quangCầu tựQuan kếXuất hỏaTháo dỡSửa bếpThượng lươngDời nhà
Kiêng cữ
Cầu phúcCưới hỏiAn tángPhá thổXuất hànhNạp tháiKhởi cơĐộng thổ
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Cang - Hung Tú
Tên ngàyCang Kim Long
HànhKim
Tướng tínhCon Rồng
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Cúng tế nhỏ, tu sửa trong nhà.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, động thổ, xuất hành xa.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  4
Sao tốt (6)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tốt hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tốt trị bệnh, cầu an.
Sao xấu (4)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Tứ Ly
Một ngày trước Xuân Phân, kỵ đại sự.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Nguyên Vũ
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Bắc
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Ngày toàn quốc chong Mỹ
Kết luận ngày 19/3/2041
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Khai quangCầu tựQuan kếXuất hỏaTháo dỡSửa bếpThượng lươngDời nhà
Việc không nên làm
Cầu phúcCưới hỏiAn tángPhá thổXuất hànhNạp tháiKhởi cơĐộng thổ
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 19/3/2041

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Kinh Trập

Mốc giữa đầu xuân, theo tên gọi truyền thống là lúc sinh vật bắt đầu hoạt động trở lại.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thành

Trực Thành gắn với hoàn thành, thành tựu và kết thúc một quá trình.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Tứ Ly, Trùng Nhật, Nguyên Vũ.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thành, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 19/3/2041

Ngày 19/3/2041 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 19/3/2041 dương lịch tương ứng ngày 18/2/2041 âm lịch, can chi Tân Hợi.

Giờ hoàng đạo ngày 19/3/2041 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 19/3/2041 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thành và các sao tốt xấu.

Ngày 19/3/2041 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cầu phúc, Cưới hỏi, An táng, Phá thổ, Xuất hành, Nạp thái.

Chia sẻ trang này