Dương lịch19/3/2046
Âm lịch12/2/2046
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoCâu Trận Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 19/3/2046

Ngày Dương
19
Tháng 3 năm 2046
Thứ Hai
Ngày Âm
12
Tháng 2 năm 2046
Trực Khai
Câu Trận Hắc ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 19/3/2046

Can chi ngàyĐinh Sửu
Can chi thángTân Mão
Can chi nămBính Dần
TrựcKhai Cát
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh Trập

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵDậu
Tuổi xung
MùiNgọThìn
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ.
- Giờ Sửu: không quan đới, chủ không về quê.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tứ Ly

Một ngày trước Xuân Phân, kỵ đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanĐinhHành Hỏa
Địa ChiSửuHành Thổ
Nạp ÂmGiản Hạ ThủyHành Thủy
Ngày Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ, Dậu. Ngày xung Mùi. Tháng xung Dậu.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày thứ hai - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựĐịnh minhSửa bếpCầu phúcTạc tượng / vẽ tượngTrai giaoTắm gộiTháo dỡ
Kiêng cữ
Làm bếpAn tángKhai thị / mở hàngLợp nhàNạp tháiĐộng thổKhởi cơNhập trạch
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu - Cát Tú
Tên ngàyĐẩu Mộc Giải
HànhMộc
Tướng tínhCon Cua
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  7
Sao tốt (6)
Nguyệt Ân
Đại cát.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Kính An
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Tứ Ly
Một ngày trước Xuân Phân, kỵ đại sự.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bát Phong
Sao xấu trong ngày.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, giao dịch.
Cửu Khảm
Sao xấu trong ngày.
Cửu Tiêu
Sao xấu trong ngày.
Câu Trận
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnTây
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Sự kiện trong ngày
Ngày toàn quốc chong Mỹ
Kết luận ngày 19/3/2046
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Tế tựĐịnh minhSửa bếpCầu phúcTạc tượng / vẽ tượngTrai giaoTắm gộiTháo dỡ
Việc không nên làm
Làm bếpAn tángKhai thị / mở hàngLợp nhàNạp tháiĐộng thổKhởi cơNhập trạch
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 19/3/2046

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Kinh Trập

Mốc giữa đầu xuân, theo tên gọi truyền thống là lúc sinh vật bắt đầu hoạt động trở lại.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Khai

Trực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí. Sao xấu cần lưu ý: Tứ Ly, Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 19/3/2046

Ngày 19/3/2046 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 19/3/2046 dương lịch tương ứng ngày 12/2/2046 âm lịch, can chi Đinh Sửu.

Giờ hoàng đạo ngày 19/3/2046 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 19/3/2046 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Khai và các sao tốt xấu.

Ngày 19/3/2046 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Làm bếp, An táng, Khai thị / mở hàng, Lợp nhà, Nạp thái, Động thổ.

Chia sẻ trang này