Ngày 19/7/1971 dương lịch là 27/5/1971 nhuận âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 19/7/1971 theo lịch vạn niên
Dương lịch 19/7/1971 là âm lịch 27/5/1971 nhuận, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng. Kiêng: Xuất hành, An táng, Làm cầu. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/1971 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/7/1971 tốt hay xấu?
Ngày 19/7/1971 được xếp xấu. Dương lịch 19/7/1971 ứng âm lịch 27/5/1971 nhuận, can chi Ất Tỵ, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự. Nên tránh: Xuất hành, An táng, Làm cầu.
Giờ hoàng đạo ngày 19/7/1971 gồm những giờ nào?
Ngày 19/7/1971 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 19/7/1971 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.