Ngày 2/12/1995 dương lịch là 11/10/1995 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 2/12/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/12/1995 là âm lịch 11/10/1995, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ. Kiêng: Làm bếp, Trị bệnh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 12/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/12/1995 tốt hay xấu?
Ngày 2/12/1995 được xếp bình thường. Dương lịch 2/12/1995 ứng âm lịch 11/10/1995, can chi Đinh Mão, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái. Nên tránh: Làm bếp, Trị bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 2/12/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 2/12/1995 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/12/1995 thế nào?
xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.