Dương lịch2/12/2042
Âm lịch20/10/2042
Ngày trong tuầnThứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạoKim Quỹ Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 2/12/2042

Ngày Dương
2
Tháng 12 năm 2042
Thứ Ba
Ngày Âm
20
Tháng 10 năm 2042
Trực Bế
Kim Quỹ Hoàng ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 2/12/2042

Can chi ngàyGiáp Tuất
Can chi thángTân Hợi
Can chi nămNhâm Tuất
TrựcBế Hung
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Tuổi xung
ThìnDậuMùi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Tuất: không ăn chó, quái lên giường.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiTuấtHành Thổ
Nạp ÂmSơn Đầu HỏaHành Hỏa
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ. Ngày xung Thìn. Tháng xung Tỵ.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ ba - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cầu phúcTrai giaoXuất hànhĐịnh minhNạp tháiNhập liễmDi cữuPhá thổ
Kiêng cữ
Nhập trạchLàm bếp
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu - Hung Tú
Tên ngàyNgưu Kim Ngưu
HànhKim
Tướng tínhCon Trâu
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Tích trữ, sửa chữa nhỏ.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  5
Sao tốt (4)
Nguyệt Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Ích Hậu
Tốt giá thú, cầu tự.
Kim Quỹ
Hoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu (5)
Nguyệt Sát
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hư
Sao xấu trong ngày.
Huyết Chi
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bát Phong
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnTây Nam
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
Kết luận ngày 2/12/2042
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Cầu phúcTrai giaoXuất hànhĐịnh minhNạp tháiNhập liễmDi cữuPhá thổ
Việc không nên làm
Nhập trạchLàm bếp
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Tây Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 2/12/2042

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Tuyết

Tiết khí đầu đông, tên gọi chỉ giai đoạn có thể bắt đầu xuất hiện tuyết nhẹ ở vùng ôn đới.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bế

Trực Bế mang nghĩa khép lại, đóng lại và hạn chế khởi sự lớn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Ích Hậu, Kim Quỹ. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bế, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 2/12/2042

Ngày 2/12/2042 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2/12/2042 dương lịch tương ứng ngày 20/10/2042 âm lịch, can chi Giáp Tuất.

Giờ hoàng đạo ngày 2/12/2042 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 2/12/2042 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bế và các sao tốt xấu.

Ngày 2/12/2042 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Nhập trạch, Làm bếp.

Chia sẻ trang này