Ngày 2/3/2020 dương lịch là 9/2/2020 âm lịch, can chi Giáp Thìn. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/3/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/3/2020 là âm lịch 9/2/2020, can chi Giáp Thìn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng. Kiêng: Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Phân cư, An hương, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/3/2020 tốt hay xấu?
Ngày 2/3/2020 được xếp xấu. Dương lịch 2/3/2020 ứng âm lịch 9/2/2020, can chi Giáp Thìn, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường. Nên tránh: Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Phân cư.
Giờ hoàng đạo ngày 2/3/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 2/3/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/3/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.