Thông tin cơ bản ngày 2/3/2043 Can chi ngày Giáp Thìn
Can chi tháng Giáp Dần
Can chi năm Quý Hợi
Trực Mãn Cát
Ngũ hành Phúc Đăng Hỏa
Tiết khí Vũ Thủy
Thời gian Giờ Loại Đánh giá 23:00-00:59 Tý Hắc Đạo 01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo 03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo 05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo 07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo 09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo 11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo 13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo 15:00-16:59 Thân Hắc Đạo 17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo 19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo 21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Giáp Hành Mộc
Địa Chi Thìn Hành Thổ
Nạp Âm Phúc Đăng Hỏa Hành Hỏa
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ hai - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Cưới hỏi Khai quang Cầu tự Họp thân hữu An giường Chăn nuôi Tạc tượng / vẽ tượng Châm cứu
Kiêng cữ
Nhập trạch Dời nhà Xuất hỏa Phân cư An hương Làm bếp Khai thị / mở hàng Giao dịch
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành. Nhị Thập Bát TúSao Khuê - Cát Tú
Nên làm
Khởi sự học hành, khai trương, xuất hành.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6 6
Sao tốt (6)
Thủ Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Vu
Sao tốt trong ngày.
Lục Nghi
Sao tốt trong ngày.
Kim Đường
Sao tốt trong ngày.
Kim Quỹ
Hoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu (6)
Yếm Đối
Sao xấu trong ngày.
Chiêu Dao
Sao xấu trong ngày.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, giao dịch.
Cửu Khảm
Sao xấu trong ngày.
Cửu Tiêu
Sao xấu trong ngày.
Phục Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Đông Nam
Hung Thần Không tuần du
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Kết luận ngày 2/3/2043
Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.
Việc nên làm
Cưới hỏi Khai quang Cầu tự Họp thân hữu An giường Chăn nuôi Tạc tượng / vẽ tượng Châm cứu
Việc không nên làm
Nhập trạch Dời nhà Xuất hỏa Phân cư An hương Làm bếp Khai thị / mở hàng Giao dịch
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du .
Hôm qua 1/3/2043 Hôm nay 8/9/2026 Ngày mai 3/3/2043 Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Vũ ThủyGiai đoạn sau Lập Xuân, tên gọi truyền thống gợi thời điểm mưa ẩm bắt đầu tăng.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực MãnTrực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.
Ngày này được xếp loại Cát . Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngàySao tốt nổi bật: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi . Sao xấu cần lưu ý: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm .
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữCác mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính , giới thiệu và chính sách biên tập .
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Tra cứu nhanh ngày 2/3/2043 Ngày 2/3/2043 là ngày mấy âm lịch? Ngày 2/3/2043 dương lịch tương ứng ngày 21/1/2043 âm lịch, can chi Giáp Thìn .
Giờ hoàng đạo ngày 2/3/2043 là mấy giờ? Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) .
Ngày 2/3/2043 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo? Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo , thuộc Hoàng đạo . Kết quả cần đọc cùng Trực Mãn và các sao tốt xấu.
Ngày 2/3/2043 nên làm gì? Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi . Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Phân cư, An hương, Làm bếp .