Dương lịch2/3/2044
Âm lịch3/2/2044
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Lao Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 2/3/2044

Ngày Dương
2
Tháng 3 năm 2044
Thứ Tư
Ngày Âm
3
Tháng 2 năm 2044
Trực Nguy
Thiên Lao Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 2/3/2044

Can chi ngàyCanh Tuất
Can chi thángĐinh Mão
Can chi nămGiáp Tý
TrựcNguy Hung
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíVũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Tuổi xung
ThìnDậuMùi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Tuất: không ăn chó, quái lên giường.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiTuấtHành Thổ
Nạp ÂmThoa Xuyến KimHành Kim
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ. Ngày xung Thìn. Tháng xung Dậu.
Thập Nhị TrựcTrực Nguy · Hung
Ngày thứ tư - trực Nguy nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Hạ lướiNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuPhá thổ
Kiêng cữ
Mọi việc đều kỵAn táng
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Vị - Cát Tú
Tên ngàyVị Thổ Trĩ
HànhThổ
Tướng tínhCon Trĩ
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Xây dựng, nhập trạch, cầu tài.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  7
Sao tốt (6)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tốt hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tốt trị bệnh, cầu an.
Tư Mệnh
Hoàng đạo.
Sao xấu (7)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Tứ Kích
Sao xấu trong ngày.
Đại Sát
Sao xấu trong ngày.
Âm Thác
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Bắc
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Kết luận ngày 2/3/2044
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Hạ lướiNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuPhá thổ
Việc không nên làm
Mọi việc đều kỵAn táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 2/3/2044

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Vũ Thủy

Giai đoạn sau Lập Xuân, tên gọi truyền thống gợi thời điểm mưa ẩm bắt đầu tăng.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Nguy

Trực Nguy nhắc tới yếu tố rủi ro, vì vậy thường khuyên thận trọng với việc quan trọng.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Đại Không Vong, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Nguy, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 2/3/2044

Ngày 2/3/2044 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2/3/2044 dương lịch tương ứng ngày 3/2/2044 âm lịch, can chi Canh Tuất.

Giờ hoàng đạo ngày 2/3/2044 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 2/3/2044 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Nguy và các sao tốt xấu.

Ngày 2/3/2044 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Mọi việc đều kỵ, An táng.

Chia sẻ trang này