Thông tin cơ bản ngày 2/9/2038 Can chi ngày Nhâm Ngọ
Can chi tháng Tân Dậu
Can chi năm Mậu Ngọ
Trực Thu Hung
Ngũ hành Dương Liễu Mộc
Tiết khí Xử Thử
Thời gian Giờ Loại Đánh giá 23:00-00:59 Tý Hắc Đạo 01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo 03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo 05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo 07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo 09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo 11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo 13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo 15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo 17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo 19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo 21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổi.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Nhâm Hành Thủy
Địa Chi Ngọ Hành Hỏa
Nạp Âm Dương Liễu Mộc Hành Mộc
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần, Tuất. Ngày xung Tý. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày thứ năm - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cưới hỏi Định minh Nạp thái Tế tự Trai giao Phổ độ Giải trừ Xuất hành
Kiêng cữ
Xuất hỏa Nhập trạch Lợp nhà An cửa An táng
Khổng Minh Lục Diệu Đại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an. Nhị Thập Bát TúSao Tinh - Cát Tú
Nên làm
Xuất hành, khai trương, cưới hỏi.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 10 3
Sao tốt (10)
Nguyệt Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Thiên Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Vũ
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (3)
Tai Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Hỏa
Xấu lợp nhà, làm bếp.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ Thần Nam
Tài Thần Tây
Hung Thần Tây Bắc
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Đại An Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Đại An Xuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Ngày Quốc Khánh Việt Nam Nghỉ Quốc Khánh 2/9
Kết luận ngày 2/9/2038
Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.
Việc nên làm
Cưới hỏi Định minh Nạp thái Tế tự Trai giao Phổ độ Giải trừ Xuất hành
Việc không nên làm
Xuất hỏa Nhập trạch Lợp nhà An cửa An táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Tây Bắc .
Hôm qua 1/9/2038 Hôm nay 4/9/2026 Ngày mai 3/9/2038 Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Xử ThửTiết khí đánh dấu giai đoạn nắng nóng mùa hè bắt đầu dịu dần theo cách gọi truyền thống.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực ThuTrực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.
Ngày này được xếp loại Hung . Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngàySao tốt nổi bật: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng . Sao xấu cần lưu ý: Tai Sát, Thiên Hỏa, Bạch Hổ .
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữCác mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính , giới thiệu và chính sách biên tập .
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Tra cứu nhanh ngày 2/9/2038 Ngày 2/9/2038 là ngày mấy âm lịch? Ngày 2/9/2038 dương lịch tương ứng ngày 4/8/2038 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ .
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2038 là mấy giờ? Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) .
Ngày 2/9/2038 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo? Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo , thuộc Hoàng đạo . Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.
Ngày 2/9/2038 nên làm gì? Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ . Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Xuất hỏa, Nhập trạch, Lợp nhà, An cửa, An táng .