Ngày 20/12/1997 dương lịch là 21/11/1997 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/12/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/12/1997 là âm lịch 21/11/1997, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà. Kiêng: Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/12/1997 tốt hay xấu?
Ngày 20/12/1997 được xếp bình thường. Dương lịch 20/12/1997 ứng âm lịch 21/11/1997, can chi Bính Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ. Nên tránh: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 20/12/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 20/12/1997 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/12/1997 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (37/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.