Dương lịch20/5/2046
Âm lịch15/4/2046
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoHuyền Vũ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 20/5/2046

Ngày Dương
20
Tháng 5 năm 2046
Chủ Nhật
Ngày Âm
15
Tháng 4 năm 2046
Trực Khai
Huyền Vũ Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 20/5/2046

Can chi ngàyKỷ Mão
Can chi thángQuý Tỵ
Can chi nămBính Dần
TrựcKhai Cát
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập Hạ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Tuổi xung
DậuThìnNgọ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại.
- Giờ Mão: không đào giếng, nước suoi không thơm.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Sát Chủ

Đại hung, kiêng đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanKỷHành Thổ
Địa ChiMãoHành Mộc
Nạp ÂmThành Đầu ThổHành Thổ
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi. Ngày xung Dậu. Tháng xung Hợi.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày chủ nhật - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quangAn giườngTháo dỡ
Kiêng cữ
Nạp súcNhập trạchDời nhàAn tángThăm bệnhĐon gỗThượng lươngAn cửa
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Bích - Cát Tú
Tên ngàyBích Thủy Du
HànhThủy
Tướng tínhCon Lươn
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 9  5
Sao tốt (9)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Nguyệt Ân
Đại cát.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Phổ Hộ
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Sát Chủ
Đại hung, kiêng đại sự.
Tai Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Hỏa
Xấu lợp nhà, làm bếp.
Địa Nang
Sao xấu trong ngày.
Nguyên Vũ
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnNam
Hung ThầnTây
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Sự kiện trong ngày
Lễ Phật Đản - Rằm tháng 4
Kết luận ngày 20/5/2046
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quangAn giườngTháo dỡ
Việc không nên làm
Nạp súcNhập trạchDời nhàAn tángThăm bệnhĐon gỗThượng lươngAn cửa
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 20/5/2046

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Lập Hạ

Mốc mở đầu mùa hạ trong hệ thống 24 tiết khí.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Khai

Trực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng. Sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 20/5/2046

Ngày 20/5/2046 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 20/5/2046 dương lịch tương ứng ngày 15/4/2046 âm lịch, can chi Kỷ Mão.

Giờ hoàng đạo ngày 20/5/2046 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 20/5/2046 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Khai và các sao tốt xấu.

Ngày 20/5/2046 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Nạp súc, Nhập trạch, Dời nhà, An táng, Thăm bệnh, Đon gỗ.

Chia sẻ trang này