Dương lịch20/6/2036
Âm lịch26/5/2036
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoTư Mệnh Hoàng Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 20/6/2036

Can chi ngàyMậu Ngọ
Can chi thángGiáp Ngọ
Can chi nămBính Thìn
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíMang Chủng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Tuổi xung
SửuMão
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổi.
Các Ngày KỵPhạm 3 ngày kỵ
Tứ Ly

Một ngày trước Hạ Chí, kỵ đại sự.

Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Thổ Phù

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiNgọHành Hỏa
Nạp ÂmThiên Thượng HỏaHành Hỏa
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần, Tuất. Ngày xung Tý. Tháng xung Tý.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày thứ sáu - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựBắt trâu ngựaDiệt kiến
Kiêng cữ
Trai giaoDời nhàNhập trạchĐộng thổ
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu - Hung Tú
Tên ngàyNgưu Kim Ngưu
HànhKim
Tướng tínhCon Trâu
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Tích trữ, sửa chữa nhỏ.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  9
Sao tốt (6)
Nguyệt Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Kim Đường
Sao tốt trong ngày.
Tư Mệnh
Hoàng đạo.
Sao xấu (9)
Tứ Ly
Một ngày trước Hạ Chí, kỵ đại sự.
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Thổ Phù
Kỵ động thổ.
Tiểu Hội
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnĐông
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Ngày Tị nạn TG
Kết luận ngày 20/6/2036
Ngày bình thường

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.

Việc nên làm
Tế tựBắt trâu ngựaDiệt kiến
Việc không nên làm
Trai giaoDời nhàNhập trạchĐộng thổ
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Đông.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 20/6/2036

Ngày 20/6/2036 dương lịch tương ứng ngày 26/5 âm lịch, can chi ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn, ngũ hành Thiên Thượng Hỏa. Ngày mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến (Cát), Lục Diệu Lưu Niên.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/6/2036 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 20/6/2036 có nên khai trương / launch không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 20/6/2036 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà.

Ngày 20/6/2036 có nên xuất hành / đi xa không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 20/6/2036 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.