Dương lịch21/2/2039
Âm lịch29/1/2039
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoTư Mệnh Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 21/2/2039

Ngày Dương
21
Tháng 2 năm 2039
Thứ Hai
Ngày Âm
29
Tháng 1 năm 2039
Trực Thành
Tư Mệnh Hoàng ĐạoNgày rất tốt

Thông tin cơ bản ngày 21/2/2039

Can chi ngàyGiáp Tuất
Can chi thángBính Dần
Can chi nămKỷ Mùi
TrựcThành Cát
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíVũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Tuổi xung
ThìnDậuMùi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Tuất: không ăn chó, quái lên giường.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiTuấtHành Thổ
Nạp ÂmSơn Đầu HỏaHành Hỏa
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ. Ngày xung Thìn. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Thành · Cát
Ngày thứ hai - trực Thành thuận cho việc cát.
Nên làm
Lấp hangHạ lướiBắt cáSăn bắn
Kiêng cữ
Cưới hỏiAn cửaDời nhàNhập trạchAn táng
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Giác - Cát Tú
Tên ngàyGiác Mộc Giao
HànhMộc
Tướng tínhCon Giao
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, khai trương.

Kiêng cữ

An táng, phá dỡ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  7
Sao tốt (5)
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tốt hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tốt trị bệnh, cầu an.
Tư Mệnh
Hoàng đạo.
Sao xấu (7)
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Tứ Kích
Sao xấu trong ngày.
Đại Sát
Sao xấu trong ngày.
Phục Nhật
Sao xấu trong ngày.
Đại Hội
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnTây Nam
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
Kết luận ngày 21/2/2039
Ngày rất tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.

Việc nên làm
Lấp hangHạ lướiBắt cáSăn bắn
Việc không nên làm
Cưới hỏiAn cửaDời nhàNhập trạchAn táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Tây Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 21/2/2039

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Vũ Thủy

Giai đoạn sau Lập Xuân, tên gọi truyền thống gợi thời điểm mưa ẩm bắt đầu tăng.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thành

Trực Thành gắn với hoàn thành, thành tựu và kết thúc một quá trình.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y. Sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thành, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 21/2/2039

Ngày 21/2/2039 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21/2/2039 dương lịch tương ứng ngày 29/1/2039 âm lịch, can chi Giáp Tuất.

Giờ hoàng đạo ngày 21/2/2039 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 21/2/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thành và các sao tốt xấu.

Ngày 21/2/2039 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, An cửa, Dời nhà, Nhập trạch, An táng.

Chia sẻ trang này