Dương lịch21/7/2036
Âm lịch28/6/2036
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoChu Tước Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 21/7/2036

Can chi ngàyKỷ Sửu
Can chi thángẤt Mùi
Can chi nămBính Thìn
TrựcPhá Hung
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵDậu
Tuổi xung
MùiNgọThìn
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại.
- Giờ Sửu: không quan đới, chủ không về quê.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanKỷHành Thổ
Địa ChiSửuHành Thổ
Nạp ÂmTích Lịch HỏaHành Hỏa
Ngày Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ, Dậu. Ngày xung Mùi. Tháng xung Sửu.
Thập Nhị TrựcTrực Phá · Hung
Ngày thứ hai - trực Phá nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Phá nhàPhá tường
Kiêng cữ
Mọi việc đều kỵ
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Nguy - Hung Tú
Tên ngàyNguy Nguyệt Yến
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Én
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Cúng tế, cầu an.

Kiêng cữ

Xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3  8
Sao tốt (3)
Thiên Đức Hợp
Tot mọi việc, hóa giải hung sát.
Nguyệt Đức Hợp
Tot mọi việc, hóa giải hung sát.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Nguyệt Phá
Xấu xây dựng, nhà cửa.
Đại Hao
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Tứ Kích
Sao xấu trong ngày.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, giao dịch.
Phục Nhật
Sao xấu trong ngày.
Chu Tước
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnNam
Hung ThầnBắc
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 21/7/2036
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Phá nhàPhá tường
Việc không nên làm
Mọi việc đều kỵ
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 21/7/2036

Ngày 21/7/2036 dương lịch tương ứng ngày 28/6 âm lịch, can chi ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn, ngũ hành Tích Lịch Hỏa. Ngày mang sao Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá (Hung), Lục Diệu Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/7/2036 có nên cưới hỏi không?

Cân nhắc: Trực Phá kỵ Cưới hỏi.

Ngày 21/7/2036 có nên khai trương / launch không?

Cân nhắc: Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Ngày 21/7/2036 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Cân nhắc: Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Ngày 21/7/2036 có nên xuất hành / đi xa không?

Cân nhắc: Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Ngày 21/7/2036 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Chu Tước Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.