Dương lịch22/12/2041
Âm lịch29/11/2041
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 22/12/2041

Ngày Dương
22
Tháng 12 năm 2041
Chủ Nhật
Ngày Âm
29
Tháng 11 năm 2041
Trực Trừ
Bảo Quang Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 22/12/2041

Can chi ngàyKỷ Sửu
Can chi thángCanh Tý
Can chi nămTân Dậu
TrựcTrừ Hung
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐông Chí

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵDậu
Tuổi xung
MùiNgọThìn
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại.
- Giờ Sửu: không quan đới, chủ không về quê.
Các Ngày KỵPhạm 3 ngày kỵ
Nguyệt Tận

Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.

Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Tứ Ly

Sao xấu trong ngày.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanKỷHành Thổ
Địa ChiSửuHành Thổ
Nạp ÂmTích Lịch HỏaHành Hỏa
Ngày Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ, Dậu. Ngày xung Mùi. Tháng xung Ngọ.
Thập Nhị TrựcTrực Trừ · Hung
Ngày chủ nhật - trực Trừ nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Định minhTế tựCầu phúcAn hươngXuất hỏaHọp thân hữuKinh lạc / dệtCầu y
Kiêng cữ
Trai giaoLàm xàĐào giếngĐưa tangAn tángNạp tháiCưới hỏiXuất hành
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn - Cát Tú
Tên ngàyChẩn Thủy Dẫn
HànhThủy
Tướng tínhCon Giun
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  4
Sao tốt (7)
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Thủ Nhật
Sao tốt trong ngày.
Cát Kỳ
Sao tốt trong ngày.
Lục Hợp
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Phổ Hộ
Sao tốt trong ngày.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Sao xấu (4)
Nguyệt Tận
Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Tứ Ly
Sao xấu trong ngày.
Tam Tang
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnNam
Hung ThầnBắc
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
Kết luận ngày 22/12/2041
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Định minhTế tựCầu phúcAn hươngXuất hỏaHọp thân hữuKinh lạc / dệtCầu y
Việc không nên làm
Trai giaoLàm xàĐào giếngĐưa tangAn tángNạp tháiCưới hỏiXuất hành
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 22/12/2041

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Đông Chí

Mốc Mặt Trời đạt vị trí cực nam trên đường biểu kiến, đêm dài gần nhất trong năm ở Bắc bán cầu.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Trừ

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, làm sạch và sửa chữa những điều chưa phù hợp.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Tận, Đại Không Vong, Tứ Ly, Tam Tang.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Trừ, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 22/12/2041

Ngày 22/12/2041 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 22/12/2041 dương lịch tương ứng ngày 29/11/2041 âm lịch, can chi Kỷ Sửu.

Giờ hoàng đạo ngày 22/12/2041 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 22/12/2041 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bảo Quang Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Trừ và các sao tốt xấu.

Ngày 22/12/2041 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Trai giao, Làm xà, Đào giếng, Đưa tang, An táng, Nạp thái.

Chia sẻ trang này