Dương lịch22/8/2044
Âm lịch29/7/2044
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoChu Tước Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 22/8/2044

Ngày Dương
22
Tháng 8 năm 2044
Thứ Hai
Ngày Âm
29
Tháng 7 năm 2044
Trực Nguy
Chu Tước Hắc ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 22/8/2044

Can chi ngàyQuý Mão
Can chi thángNhâm Thân
Can chi nămGiáp Tý
TrựcNguy Hung
Ngũ hànhKim Bạc Kim
Tiết khíXử Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Tuổi xung
DậuThìnNgọ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Mão: không đào giếng, nước suoi không thơm.
Các Ngày KỵPhạm 4 ngày kỵ
Dương Công Kỵ

Đại hung, kiêng mọi việc lớn.

Nguyệt Tận

Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.

Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Thổ Phù

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiMãoHành Mộc
Nạp ÂmKim Bạc KimHành Kim
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi. Ngày xung Dậu. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Nguy · Hung
Ngày thứ hai - trực Nguy nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Định minhTế tựCầu phúcDời nhàKhởi Toản
Kiêng cữ
Động thổPhá thổCưới hỏiNạp tháiXuất hànhKhai thị / mở hàngNhập trạchAn táng
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh - Cát Tú
Tên ngàyTỉnh Mộc Hãn
HànhMộc
Tướng tínhCon Muông
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Đào giếng, xây dựng, cưới hỏi.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  7
Sao tốt (5)
Thiên Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Ích Hậu
Tốt giá thú, cầu tự.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Dương Công Kỵ
Đại hung, kiêng mọi việc lớn.
Nguyệt Tận
Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.
Thiên Lại
Sao xấu trong ngày.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Thổ Phù
Kỵ động thổ.
Chu Tước
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnKhông tuần du
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Xử Thử
Kết luận ngày 22/8/2044
Ngày bình thường

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.

Việc nên làm
Định minhTế tựCầu phúcDời nhàKhởi Toản
Việc không nên làm
Động thổPhá thổCưới hỏiNạp tháiXuất hànhKhai thị / mở hàngNhập trạchAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 22/8/2044

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Xử Thử

Tiết khí đánh dấu giai đoạn nắng nóng mùa hè bắt đầu dịu dần theo cách gọi truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Nguy

Trực Nguy nhắc tới yếu tố rủi ro, vì vậy thường khuyên thận trọng với việc quan trọng.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Tứ Tướng, Ích Hậu, Ngũ Hợp. Sao xấu cần lưu ý: Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Thiên Lại, Thụ Tử.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Nguy, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 22/8/2044

Ngày 22/8/2044 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 22/8/2044 dương lịch tương ứng ngày 29/7/2044 âm lịch, can chi Quý Mão.

Giờ hoàng đạo ngày 22/8/2044 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 22/8/2044 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Chu Tước Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Nguy và các sao tốt xấu.

Ngày 22/8/2044 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng.

Chia sẻ trang này