Dương lịch23/4/2043
Âm lịch14/3/2043
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoKim Quỹ Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 23/4/2043

Ngày Dương
23
Tháng 4 năm 2043
Thứ Năm
Ngày Âm
14
Tháng 3 năm 2043
Trực Định
Kim Quỹ Hoàng ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 23/4/2043

Can chi ngàyBính Thân
Can chi thángBính Thìn
Can chi nămQuý Hợi
TrựcĐịnh Cát
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíCốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanBínhHành Hỏa
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmSơn Hạ HỏaHành Hỏa
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Tuất.
Thập Nhị TrựcTrực Định · Cát
Ngày thứ năm - trực Định thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựTrai giaoNhập liễmPhá thổ
Kiêng cữ
Cưới hỏiDời nhàNhập trạchKhai thị / mở hàngĐộng thổAn táng
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao - Hung Tú
Tên ngàyHư Nhật Thử
HànhNhật
Tướng tínhCon Chuột
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Tế tự nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng cữ

Khởi công, cưới hỏi, xuất hành.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 9  7
Sao tốt (9)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thời Âm
Sao tốt trong ngày.
Kính An
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Kim Quỹ
Hoàng đạo, tốt giữ của.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Nguyệt Kỵ
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Tử Khí
Sao xấu trong ngày.
Vãng Vong
Kỵ xuất hành, an táng.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Liễu Lệ
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnKhông tuần du
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Ngày Sách và Bản quyền TG
Kết luận ngày 23/4/2043
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựTrai giaoNhập liễmPhá thổ
Việc không nên làm
Cưới hỏiDời nhàNhập trạchKhai thị / mở hàngĐộng thổAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 23/4/2043

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Cốc Vũ

Tiết cuối mùa xuân, tên gọi truyền thống liên hệ mưa thuận cho cây lương thực.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Định

Trực Định gắn với sự ổn định, xác lập và những việc cần tính lâu dài.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Định, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 23/4/2043

Ngày 23/4/2043 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23/4/2043 dương lịch tương ứng ngày 14/3/2043 âm lịch, can chi Bính Thân.

Giờ hoàng đạo ngày 23/4/2043 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 23/4/2043 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Định và các sao tốt xấu.

Ngày 23/4/2043 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Động thổ, An táng.

Chia sẻ trang này