Ngày 23/5/2020 dương lịch là 1/4/2020 nhuận âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 23/5/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/5/2020 là âm lịch 1/4/2020 nhuận, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/5/2020 tốt hay xấu?
Ngày 23/5/2020 được xếp xấu. Dương lịch 23/5/2020 ứng âm lịch 1/4/2020 nhuận, can chi Bính Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 23/5/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 23/5/2020 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/5/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (22/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.