Dương lịch24/5/2047
Âm lịch30/4/2047
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 24/5/2047

Ngày Dương
24
Tháng 5 năm 2047
Thứ Sáu
Ngày Âm
30
Tháng 4 năm 2047
Trực Nguy
Bạch Hổ Hắc ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 24/5/2047

Can chi ngàyMậu Tý
Can chi thángẤt Tỵ
Can chi nămĐinh Mão
TrựcNguy Hung
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Tuổi xung
NgọMùiDậu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Tý: không hỏi quẻ, tự chuoc họa.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Nguyệt Tận

Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.

Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiHành Thủy
Nạp ÂmTích Lịch HỏaHành Hỏa
Ngày lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn. Ngày xung Ngọ. Tháng xung Hợi.
Thập Nhị TrựcTrực Nguy · Hung
Ngày thứ sáu - trực Nguy nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Định minhLàm xe cộTế tựCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaTháo dỡ
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngLập khoánNạp tháiCưới hỏiĐộng thổNhập trạchAn táng
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Tất - Cát Tú
Tên ngàyTất Nguyệt --
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Quạ
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3  5
Sao tốt (3)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Nguyệt Tận
Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.
Thiên Lại
Sao xấu trong ngày.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnBắc
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 24/5/2047
Ngày bình thường

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.

Việc nên làm
Định minhLàm xe cộTế tựCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaTháo dỡ
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngLập khoánNạp tháiCưới hỏiĐộng thổNhập trạchAn táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 24/5/2047

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Mãn

Giai đoạn đầu hè khi hạt ngũ cốc bắt đầu đầy nhưng chưa chín hoàn toàn theo cách gọi cổ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Nguy

Trực Nguy nhắc tới yếu tố rủi ro, vì vậy thường khuyên thận trọng với việc quan trọng.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Tứ Tướng, Thiên Mã, Bất Tướng. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Tận, Thiên Lại, Thụ Tử, Ngũ Hư.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Nguy, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 24/5/2047

Ngày 24/5/2047 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24/5/2047 dương lịch tương ứng ngày 30/4/2047 âm lịch, can chi Mậu Tý.

Giờ hoàng đạo ngày 24/5/2047 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 24/5/2047 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Nguy và các sao tốt xấu.

Ngày 24/5/2047 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp thái, Cưới hỏi, Động thổ, Nhập trạch.

Chia sẻ trang này