Dương lịch24/6/2044
Âm lịch29/5/2044
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Lao Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 24/6/2044

Ngày Dương
24
Tháng 6 năm 2044
Thứ Sáu
Ngày Âm
29
Tháng 5 năm 2044
Trực Khai
Thiên Lao Hắc ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 24/6/2044

Can chi ngàyGiáp Thìn
Can chi thángCanh Ngọ
Can chi nămGiáp Tý
TrựcKhai Cát
Ngũ hànhPhúc Đăng Hỏa
Tiết khíHạ Chí

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DậuThân
Tuổi xung
TuấtMãoSửu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Tận

Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmPhúc Đăng HỏaHành Hỏa
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Tý.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày thứ sáu - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Cưới hỏiKhai quangTế tựCầu phúcCầu tựXuất hànhGiải trừĐon gỗ
Kiêng cữ
An tángKhai thị / mở hàngGiao dịchLập khoán
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Tất - Cát Tú
Tên ngàyTất Nguyệt --
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Quạ
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  6
Sao tốt (4)
Thời Đức
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Yếu An
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (6)
Nguyệt Tận
Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bát Phong
Sao xấu trong ngày.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, giao dịch.
Địa Nang
Sao xấu trong ngày.
Thiên Lao
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 24/6/2044
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Cưới hỏiKhai quangTế tựCầu phúcCầu tựXuất hànhGiải trừĐon gỗ
Việc không nên làm
An tángKhai thị / mở hàngGiao dịchLập khoán
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 24/6/2044

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Hạ Chí

Mốc Mặt Trời đạt vị trí cực bắc trên đường biểu kiến, ngày dài gần nhất trong năm ở Bắc bán cầu.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Khai

Trực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Tận, Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 24/6/2044

Ngày 24/6/2044 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24/6/2044 dương lịch tương ứng ngày 29/5/2044 âm lịch, can chi Giáp Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 24/6/2044 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 24/6/2044 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Khai và các sao tốt xấu.

Ngày 24/6/2044 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ An táng, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán.

Chia sẻ trang này