Dương lịch25/10/2047
Âm lịch7/9/2047
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 25/10/2047

Ngày Dương
25
Tháng 10 năm 2047
Thứ Sáu
Ngày Âm
7
Tháng 9 năm 2047
Trực Kiến
Bạch Hổ Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 25/10/2047

Can chi ngàyNhâm Tuất
Can chi thángCanh Tuất
Can chi nămĐinh Mão
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíSương Giáng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Tuổi xung
ThìnDậuMùi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Tuất: không ăn chó, quái lên giường.
Các Ngày KỵPhạm 3 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanNhâmHành Thủy
Địa ChiTuấtHành Thổ
Nạp ÂmĐại Hải ThủyHành Thủy
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ. Ngày xung Thìn. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày thứ sáu - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừThượng lươngDời nhàAn giường
Kiêng cữ
Đon gỗĐưa tangPhá thổCưới hỏiAn tángĐào mươngXuất hànhNhập trạch
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Tâm - Hung Tú
Tên ngàyTâm Nguyệt Ho
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Cáo
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Không nên làm việc trọng đại. Có thể cúng tế, tu sửa nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành xa. Sao hung chủ tai ương, bệnh tật, khẩu thiệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  6
Sao tốt (5)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thủ Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (6)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnTây
Hung ThầnĐông Nam
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 25/10/2047
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừThượng lươngDời nhàAn giường
Việc không nên làm
Đon gỗĐưa tangPhá thổCưới hỏiAn tángĐào mươngXuất hànhNhập trạch
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 25/10/2047

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Sương Giáng

Tiết cuối mùa thu, gắn với thời điểm sương giá bắt đầu xuất hiện ở vùng khí hậu lạnh.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Kiến

Trực Kiến mang nghĩa khởi đầu và kiến lập, thường được đối chiếu khi bắt đầu công việc mới.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Đại Không Vong, Nguyệt Kiến, Tiểu Thời.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Kiến, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 25/10/2047

Ngày 25/10/2047 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25/10/2047 dương lịch tương ứng ngày 7/9/2047 âm lịch, can chi Nhâm Tuất.

Giờ hoàng đạo ngày 25/10/2047 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 25/10/2047 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Kiến và các sao tốt xấu.

Ngày 25/10/2047 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Đon gỗ, Đưa tang, Phá thổ, Cưới hỏi, An táng, Đào mương.

Chia sẻ trang này