Ngày 25/5/1990 dương lịch là 2/5/1990 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 25/5/1990 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/5/1990 là âm lịch 2/5/1990, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương. Kiêng: Tế tự, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, An giường, Sửa bếp, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/1990 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/5/1990 tốt hay xấu?
Ngày 25/5/1990 được xếp xấu. Dương lịch 25/5/1990 ứng âm lịch 2/5/1990, can chi Canh Dần, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế. Nên tránh: Tế tự, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 25/5/1990 gồm những giờ nào?
Ngày 25/5/1990 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/5/1990 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.