Lịch âm ngày 25/9/2044
Lịch âm ngày 25/9/2044
Thông tin cơ bản ngày 25/9/2044
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo |
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Đại hung, kiêng đại sự.
Lưu Niên sự chậm chạp, Cầu tài chưa rõ ràng. Kiện tụng nên trì hoãn, Xuất hành dễ vướng mang.
Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
An táng.
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Hiểu dữ liệu ngày 25/9/2044
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Thu Phân
Thời điểm Mặt Trời đi qua xích đạo trời theo hướng nam, ngày và đêm có độ dài gần nhau.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Định
Trực Định gắn với sự ổn định, xác lập và những việc cần tính lâu dài.
Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Tử Khí, Câu Trận.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Định, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 25/9/2044
Ngày 25/9/2044 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 25/9/2044 dương lịch tương ứng ngày 5/8/2044 âm lịch, can chi Đinh Sửu.
Giờ hoàng đạo ngày 25/9/2044 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 25/9/2044 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Định và các sao tốt xấu.
Ngày 25/9/2044 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán.